ベトナム児童法によれば、すべての子どもは基本的人権に関して法律によって保障され、保護されています。以下は、ベトナム法で規定されている子どもの権利25項目です。
ベトナム児童法に基づく25の児童の権利
1Quyền sống 生きる権利
2Quyền được khai sinh và có quốc tịch 出生登録と国籍を持つ権利
3Quyền được chăm sóc sức khỏe 健康・医療を受ける権利
4Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng 養育・保護を受ける権利
5Quyền được giáo dục, học tập và phát triển năng khiếu 教育を受け、学び、能力を伸ばす権利
6Quyền vui chơi, giải trí 遊び・レクリエーションの権利
7Quyền giữ gìn, phát huy bản sắc 自分の文化やアイデンティティを守る権利
8Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo 信仰・宗教の自由
9Quyền về tài sản 財産を持つ権利
10Quyền bí mật đời sống riêng tư プライバシーを守られる権利
11Quyền được sống chung với cha, mẹ 父母と共に暮らす権利
12Quyền được đoàn tụ, liên hệ và tiếp xúc với cha, mẹ 父母と再会し、連絡・面会する権利
13 Quyền được chăm sóc thay thế và nhận làm con nuôi 代替養育・養子縁組を受ける権利
14 Quyền được bảo vệ để không bị xâm hại tình dục 性的虐待から保護される権利
15 Quyền được bảo vệ để không bị bóc lột sức lao động 労働搾取から保護される権利
16 Quyền được bảo vệ để không bị bạo lực, bỏ rơi, bỏ mặc 暴力・遺棄・育児放棄から保護される権利
17 Quyền được bảo vệ để không bị mua bán, bắt cóc, đánh tráo, chiếm đoạt 売買・誘拐・連れ去り・不法な奪取から保護される権利
18 Quyền được bảo vệ khỏi chất ma túy 麻薬・薬物から保護される権利
19 Quyền được bảo vệ trong tố tụng và xử lý vi phạm hành chính 司法・行政手続で保護される権利
20 Quyền được bảo vệ khi gặp thiên tai, thảm họa, ô nhiễm môi trường, xung đột vũ trang 災害・環境汚染・武力紛争時に保護される権利
21 Quyền được bảo đảm an sinh xã hội 社会保障を受ける権利
22 Quyền được tiếp cận thông tin và tham gia hoạt động xã hội 情報へアクセスし、社会活動に参加する権利
23 Quyền được bày tỏ ý kiến và hội họp 意見を表明し、集まる権利
24 Quyền của trẻ em khuyết tật 障害のある子どもの権利
25 Quyền của trẻ em không quốc tịch, trẻ em lánh nạn, tị nạn 無国籍・避難・難民の子どもの権利
ベトナム法務省 – 児童の権利に関する条約
外務省ホームページ 児童の権利に関する条約
AiとYUKIは日本語しか話せません。二人は日本での教育が中断されており、現在、言葉の壁によって学校教育を継続する上で大きな困難に直面しています。教育は基本的人権であり、すべての子供の将来にとって極めて重要です。私たちは、二人が一日も早く学業を再開し、適切な環境で生活できるようになることを願っています。